ẽo ẹt

  1. trgt. Nói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai: Sáng nào ta cũng ẽo ẹt gánh hàng ra chợ cho mẹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ẽo ẹt
Cô ấy ẽo ẹt gánh hai thúng rau ra chợ.